trí khôn

Học thuật
Thân thiện
trí khôn

Một con khỉ dùng trí khôn của nó để lấy quả chuối từ trong lồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng suy nghĩ hiểu biết: "trí khôn" chỉ năng lực tư duy, nhận thức sự thông hiểu của con người, giúp giải quyết vấn đề đưa ra những quyết định sáng suốt.
    • Sự khôn ngoan, sáng suốt: "trí khôn" còn hàm ý về sự từng trải, khả năng phán đoán ứng xử một cách hợp lý, đúng đắn trong cuộc sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con người khác với loài vật nhờ có trí khôn. (Con người khác với loài vật nhờ có khả năng suy nghĩ hiểu biết.)
    • Ông ấy nhiều trí khôn trong việc đối nhân xử thế. (Ông ấy nhiều sự khôn ngoan, sáng suốt trong việc đối nhân xử thế.)
    • Trí khôn giúp chúng ta học hỏi từ những sai lầm. (Khả năng suy nghĩ hiểu biết giúp chúng ta học hỏi từ những sai lầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trí khôn tự nhiên": chỉ sự thông minh, sáng suốt bẩm sinh, không phải do học tập .

    • Đứa trẻ ấy trí khôn tự nhiên, tiếp thu mọi thứ rất nhanh. (Đứa trẻ ấy sự thông minh bẩm sinh, tiếp thu mọi thứ rất nhanh.)
  • "đánh mất trí khôn": (cách nói ẩn dụ) chỉ hành động thiếu suy nghĩ, dại dột.

    • Anh ta như đánh mất trí khôn khi lao vào cuộc ẩu đả đó. (Anh ta hành động thiếu suy nghĩ, dại dột khi lao vào cuộc ẩu đả đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Khôn ngoan (tính từ): thông minh biết suy xét, cư xử đúng đắn.

    • ấy một người phụ nữ khôn ngoan. ( ấy một người phụ nữ thông minh biết suy xét.)
  • Trí tuệ (danh từ): năng lực nhận thức, tư duytrình độ cao, thường mang tính hệ thống sâu sắc hơn.

    • Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi thế giới. (Năng lực nhận thức, tư duy nhân tạo đang thay đổi thế giới.)
  • Trí năng (danh từ): năng lực tư duy, trí óc (thường dùng trong các văn bản triết học, tâm lý học).

    • Các bài tập rèn luyện trí năng. (Các bài tập rèn luyện năng lực tư duy.)
Từ đồng nghĩa
  • Sự thông minh: khả năng học hỏi, hiểu biết xử lý tình huống nhanh.
  • Sự sáng suốt: khả năng nhìn nhận, đánh giá vấn đề một cách rõ ràng đúng đắn.
  • Sự khôn ngoan: kinh nghiệm khả năng phán đoán tốt, thường gắn với ứng xử trong cuộc sống.
Thành ngữ liên quan
  • Khôn ba năm, dại một giờ: Nhắc nhở thông thường người khôn ngoan, nhưng chỉ cần một phút thiếu suy nghĩ cũng có thể phạm sai lầm nghiêm trọng.

    • Anh phải cẩn thận, đừng để "khôn ba năm, dại một giờ". (Anh phải cẩn thận, đừng để chỉ một phút thiếu suy nghĩ hỏng việc.)
  • Khôn nhà dại chợ: Chỉ những người tỏ ra khôn ngoan, lanh lợi trong phạm vi gia đình nhưng lại vụng về, thiếu xử sự khi ra ngoài xã hội.

    • Cậu ấy có vẻ khôn nhà dại chợ, ở nhà thì nhanh nhẹn ra đường lại rụt rè. (Cậu ấynhà thì lanh lợi nhưng ra ngoài xã hội lại tỏ ra rụt rè, vụng về.)
trí khôn

Một con khỉ dùng trí khôn của nó để lấy quả chuối từ trong lồng.

  1. d. Khả năng suy nghĩ hiểu biết.

Proverbs and Idioms